Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1992

Thứ Sáu, ngày 8/8 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1992 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1992

Ngày 4/9/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/1992 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Nhâm Thân (8/8/1992 âm lịch).

Ngày 4/9/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/9/1992 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1992 là thứ sáu.

Ngày 4/9/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›