Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1992

Thứ Ba, ngày 4/9 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1992 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1992

Ngày 29/9/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/9/1992 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Nhâm Thân (4/9/1992 âm lịch).

Ngày 29/9/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/9/1992 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1992 là thứ ba.

Ngày 29/9/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›