Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1992

Thứ Năm, ngày 28/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 24 Tháng 9, 1992 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/9/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/1992

Ngày 24/9/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/9/1992 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Nhâm Thân (28/8/1992 âm lịch).

Ngày 24/9/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/9/1992 là thứ mấy?

Ngày 24/9/1992 là thứ năm.

Ngày 24/9/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/9/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›