Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1992

Thứ Bảy, ngày 16/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1992 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/9/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1992

Ngày 12/9/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/9/1992 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Nhâm Thân (16/8/1992 âm lịch).

Ngày 12/9/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/9/1992 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1992 là thứ bảy.

Ngày 12/9/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›