Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1959

Thứ Ba, ngày 1/7 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 8, 1959 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/8/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/1959

Ngày 4/8/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/8/1959 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Kỷ Hợi (1/7/1959 âm lịch).

Ngày 4/8/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/8/1959 là thứ mấy?

Ngày 4/8/1959 là thứ ba.

Ngày 4/8/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/8/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›