Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 11/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1959

Ngày 14/8/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/8/1959 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Kỷ Hợi (11/7/1959 âm lịch).

Ngày 14/8/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/8/1959 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1959 là thứ sáu.

Ngày 14/8/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›