Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1959

Thứ Ba, ngày 8/7 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1959 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1959

Ngày 11/8/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/8/1959 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Kỷ Hợi (8/7/1959 âm lịch).

Ngày 11/8/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/8/1959 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1959 là thứ ba.

Ngày 11/8/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›