Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 25/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 8, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/8/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 28/8/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/8/1959

Ngày 28/8/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/8/1959 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Kỷ Hợi (25/7/1959 âm lịch).

Ngày 28/8/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/8/1959 là thứ mấy?

Ngày 28/8/1959 là thứ sáu.

Ngày 28/8/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/8/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›