Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2059

Thứ Sáu, ngày 25/5 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2059 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/7/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2059

Ngày 4/7/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/2059 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Kỷ Mão (25/5/2059 âm lịch).

Ngày 4/7/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/7/2059 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2059 là thứ sáu.

Ngày 4/7/2059 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2059

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›