Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2059

Thứ Ba, ngày 22/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 1 Tháng 7, 2059 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/2059 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 1/7/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/2059

Ngày 1/7/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/7/2059 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Kỷ Mão (22/5/2059 âm lịch).

Ngày 1/7/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 1/7/2059 là thứ mấy?

Ngày 1/7/2059 là thứ ba.

Ngày 1/7/2059 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/7/2059

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›