Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2059

Thứ Năm, ngày 1/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 7, 2059 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/7/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/2059

Ngày 10/7/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/7/2059 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Mão (1/6/2059 âm lịch).

Ngày 10/7/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/7/2059 là thứ mấy?

Ngày 10/7/2059 là thứ năm.

Ngày 10/7/2059 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/2059

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›