Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/6/2199 (11/5 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 11/5 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 6, 2199 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/2199

Ngày 4/6/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/6/2199 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Kỷ Hợi (11/5/2199 âm lịch).

Ngày 4/6/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/6/2199 là thứ mấy?

Ngày 4/6/2199 là thứ ba.

Ngày 4/6/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/6/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›