Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2153

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 5, 2153 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/5/2153 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/2153 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/2153

Ngày 4/5/2153 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/5/2153 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Quý Sửu (11/4/2153 âm lịch).

Ngày 4/5/2153 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/5/2153 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2153 là thứ sáu.

Ngày 4/5/2153 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/2153

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›