Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2002

Thứ Hai, ngày 23/12 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2002 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Trương

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2002

Ngày 4/2/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/2/2002 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Tân Tỵ (23/12/2001 âm lịch).

Ngày 4/2/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 4/2/2002 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2002 là thứ hai.

Ngày 4/2/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/2/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›