Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2002

Chủ Nhật, ngày 22/12 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2002 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tinh

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/2/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2002

Ngày 3/2/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 3/2/2002 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Tân Tỵ (22/12/2001 âm lịch).

Ngày 3/2/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Ngày 3/2/2002 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2002 là chủ nhật.

Ngày 3/2/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›