Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1979

Chủ Nhật, ngày 8/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1979 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/2/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1979

Ngày 4/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/2/1979 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (8/1/1979 âm lịch).

Ngày 4/2/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/2/1979 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1979 là chủ nhật.

Ngày 4/2/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›