Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1979

Thứ Hai, ngày 16/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1979 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/2/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1979

Ngày 12/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/2/1979 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (16/1/1979 âm lịch).

Ngày 12/2/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/2/1979 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1979 là thứ hai.

Ngày 12/2/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1979

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›