Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1979

Thứ Hai, ngày 1/2 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1979 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1979

Ngày 26/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/2/1979 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Mùi (1/2/1979 âm lịch).

Ngày 26/2/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/2/1979 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1979 là thứ hai.

Ngày 26/2/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›