Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1979

Chủ Nhật, ngày 29/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1979 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1979

Ngày 25/2/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/2/1979 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (29/1/1979 âm lịch).

Ngày 25/2/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/2/1979 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1979 là chủ nhật.

Ngày 25/2/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1979

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›