Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/1/2193 (2/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 2/12 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2193 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/1/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2193

Ngày 4/1/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/1/2193 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (2/12/2192 âm lịch).

Ngày 4/1/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/1/2193 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2193 là thứ sáu.

Ngày 4/1/2193 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2193

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›