Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/1/2193 (8/12 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 8/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2193 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/1/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2193

Ngày 10/1/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/1/2193 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (8/12/2192 âm lịch).

Ngày 10/1/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/1/2193 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2193 là thứ năm.

Ngày 10/1/2193 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/2193

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›