Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/1/2193 (9/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 9/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2193 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2193

Ngày 11/1/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/2193 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (9/12/2192 âm lịch).

Ngày 11/1/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/1/2193 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2193 là thứ sáu.

Ngày 11/1/2193 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2193

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›