Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1908

Thứ Sáu, ngày 4/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1908 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1908

Ngày 31/7/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/7/1908 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Mậu Thân (4/7/1908 âm lịch).

Ngày 31/7/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 31/7/1908 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1908 là thứ sáu.

Ngày 31/7/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›