Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1908

Thứ Tư, ngày 4/6 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1908 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1908

Ngày 1/7/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/7/1908 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Mậu Thân (4/6/1908 âm lịch).

Ngày 1/7/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 1/7/1908 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1908 là thứ tư.

Ngày 1/7/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›