Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1908

Thứ Hai, ngày 16/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1908 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/7/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1908

Ngày 13/7/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/7/1908 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Mậu Thân (16/6/1908 âm lịch).

Ngày 13/7/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 13/7/1908 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1908 là thứ hai.

Ngày 13/7/1908 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1908

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›