Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1908

Chủ Nhật, ngày 29/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1908 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1908 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1908 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1908

Ngày 26/7/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/7/1908 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Mậu Thân (29/6/1908 âm lịch).

Ngày 26/7/1908 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/7/1908 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1908 là chủ nhật.

Ngày 26/7/1908 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1908

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›