Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 24/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Năm, ngày 31/5/2035 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Ất Mão (24/4/2035 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 31/5/2035 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.