Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 5/4 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 12/5/2035 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Ất Mão (5/4/2035 âm lịch).
Đây là ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 12/5/2035 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.