Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2054

Thứ Ba, ngày 23/2 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 31 Tháng 3, 2054 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/3/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 31/3/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/3/2054

Ngày 31/3/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 31/3/2054 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Giáp Tuất (23/2/2054 âm lịch).

Ngày 31/3/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 31/3/2054 là thứ mấy?

Ngày 31/3/2054 là thứ ba.

Ngày 31/3/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/3/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›