Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2054

Thứ Tư, ngày 3/2 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2054 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2054

Ngày 11/3/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/3/2054 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Giáp Tuất (3/2/2054 âm lịch).

Ngày 11/3/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/3/2054 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2054 là thứ tư.

Ngày 11/3/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/3/2054

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›