Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2054

Thứ Bảy, ngày 13/2 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 21 Tháng 3, 2054 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/3/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 21/3/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/3/2054

Ngày 21/3/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/3/2054 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Giáp Tuất (13/2/2054 âm lịch).

Ngày 21/3/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 21/3/2054 là thứ mấy?

Ngày 21/3/2054 là thứ bảy.

Ngày 21/3/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/3/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›