Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 28/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1975

Ngày 30/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/11/1975 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Ất Mão (28/10/1975 âm lịch).

Ngày 30/11/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/11/1975 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1975 là chủ nhật.

Ngày 30/11/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›