Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 26/10 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/11/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1975

Ngày 28/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/11/1975 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Ất Mão (26/10/1975 âm lịch).

Ngày 28/11/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/11/1975 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1975 là thứ sáu.

Ngày 28/11/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›