Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 19/10 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Dương lịch 21 Tháng 11, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/1975

Ngày 21/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/11/1975 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Ất Mão (19/10/1975 âm lịch).

Ngày 21/11/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/11/1975 là thứ mấy?

Ngày 21/11/1975 là thứ sáu.

Ngày 21/11/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/11/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›