Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1975

Thứ Ba, ngày 9/10 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1975

Ngày 11/11/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/11/1975 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Ất Mão (9/10/1975 âm lịch).

Ngày 11/11/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/11/1975 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1975 là thứ ba.

Ngày 11/11/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›