Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 28/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 10, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/10/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 30/10/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/10/1910

Ngày 30/10/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/10/1910 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Canh Tuất (28/9/1910 âm lịch).

Ngày 30/10/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 30/10/1910 là thứ mấy?

Ngày 30/10/1910 là chủ nhật.

Ngày 30/10/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/10/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›