Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 21/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/10/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1910

Ngày 23/10/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/10/1910 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Canh Tuất (21/9/1910 âm lịch).

Ngày 23/10/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/10/1910 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1910 là chủ nhật.

Ngày 23/10/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›