Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 12/9 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 10, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/10/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 14/10/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/1910

Ngày 14/10/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/10/1910 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Canh Tuất (12/9/1910 âm lịch).

Ngày 14/10/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/10/1910 là thứ mấy?

Ngày 14/10/1910 là thứ sáu.

Ngày 14/10/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/10/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›