Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 27/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 10, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/10/1910 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)

Ngày 29/10/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/1910

Ngày 29/10/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/10/1910 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Canh Tuất (27/9/1910 âm lịch).

Ngày 29/10/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/10/1910 là thứ mấy?

Ngày 29/10/1910 là thứ bảy.

Ngày 29/10/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/10/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›