Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1903

Thứ Sáu, ngày 11/9 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 30 Tháng 10, 1903 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/10/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 30/10/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/10/1903

Ngày 30/10/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/10/1903 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Quý Mão (11/9/1903 âm lịch).

Ngày 30/10/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/10/1903 là thứ mấy?

Ngày 30/10/1903 là thứ sáu.

Ngày 30/10/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/10/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›