Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1903

Chủ Nhật, ngày 28/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Dương lịch 18 Tháng 10, 1903 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/10/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/1903

Ngày 18/10/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/10/1903 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Quý Mão (28/8/1903 âm lịch).

Ngày 18/10/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/10/1903 là thứ mấy?

Ngày 18/10/1903 là chủ nhật.

Ngày 18/10/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/10/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›