Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1945

Thứ Ba, ngày 17/12 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 30 Tháng 1, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/1/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 30/1/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/1/1945

Ngày 30/1/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/1/1945 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Giáp Thân (17/12/1944 âm lịch).

Ngày 30/1/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 30/1/1945 là thứ mấy?

Ngày 30/1/1945 là thứ ba.

Ngày 30/1/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/1/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›