Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 8/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 21 Tháng 1, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/1/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 21/1/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/1/1945

Ngày 21/1/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/1/1945 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Giáp Thân (8/12/1944 âm lịch).

Ngày 21/1/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 21/1/1945 là thứ mấy?

Ngày 21/1/1945 là chủ nhật.

Ngày 21/1/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/1/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›