Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1945

Thứ Ba, ngày 19/11 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân.

Dương lịch 2 Tháng 1, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/1/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/1945

Ngày 2/1/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/1/1945 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Giáp Thân (19/11/1944 âm lịch).

Ngày 2/1/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/1/1945 là thứ mấy?

Ngày 2/1/1945 là thứ ba.

Ngày 2/1/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/1/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›