Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 7/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/1/1945 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Liễu xấu)

Ngày 20/1/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1945

Ngày 20/1/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/1/1945 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Giáp Thân (7/12/1944 âm lịch).

Ngày 20/1/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/1/1945 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1945 là thứ bảy.

Ngày 20/1/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/1/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›