Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1909

Thứ Tư, ngày 21/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 3 Tháng 11, 1909 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/11/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 3/11/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/11/1909

Ngày 3/11/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/11/1909 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Kỷ Dậu (21/9/1909 âm lịch).

Ngày 3/11/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 3/11/1909 là thứ mấy?

Ngày 3/11/1909 là thứ tư.

Ngày 3/11/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/11/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›