Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 16/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1909

Ngày 28/11/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/11/1909 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Kỷ Dậu (16/10/1909 âm lịch).

Ngày 28/11/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/11/1909 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1909 là chủ nhật.

Ngày 28/11/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›