Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 15/10 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 11, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/11/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/1909

Ngày 27/11/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/11/1909 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Kỷ Dậu (15/10/1909 âm lịch).

Ngày 27/11/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 27/11/1909 là thứ mấy?

Ngày 27/11/1909 là thứ bảy.

Ngày 27/11/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/11/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›