Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 1909

Thứ Ba, ngày 11/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 11, 1909 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/1909

Ngày 23/11/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/11/1909 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Kỷ Dậu (11/10/1909 âm lịch).

Ngày 23/11/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/11/1909 là thứ mấy?

Ngày 23/11/1909 là thứ ba.

Ngày 23/11/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/11/1909

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›