Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2055

Thứ Năm, ngày 3/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 4, 2055 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/2055

Ngày 29/4/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/4/2055 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Ất Hợi (3/4/2055 âm lịch).

Ngày 29/4/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/4/2055 là thứ mấy?

Ngày 29/4/2055 là thứ năm.

Ngày 29/4/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/4/2055

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›